70000
5
số tự động
xăng
2022
xám
Nguồn: VnExpress/Lương Dũng
Đây là mẫu xe cỡ B của Honda cạnh tranh với Vios hay Accent. Tuy nhiên giá cao, kiểu dáng nam tính khiến City tiếp cận được ít khách hàng và luôn sếp sau Vios và City trong cuộc đua doanh số.
Tại Việt Nam, Honda City 2023 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
| Tên phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh tại HN | Lăn bánh tại TP.HCM | Lăn bánh tại Hà Tĩnh | Lăn bánh tại các tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|---|
| G | 499 triệu VNĐ | 581.217.000 VNĐ | 571.237.000 VNĐ | 557.227.000 VNĐ | 552.237.000 VNĐ |
| L | 539 triệu VNĐ | 626.017.000 VNĐ | 615.237.000 VNĐ | 601.627.000 VNĐ | 596.237.000 VNĐ |
| RS | 569 triệu VNĐ | 659.617.000 VNĐ | 648.237.000 VNĐ | 634.927.00 |
Nguồn: VnExpress/Lương Dũng
Đây là mẫu xe cỡ B của Honda cạnh tranh với Vios hay Accent. Tuy nhiên giá cao, kiểu dáng nam tính khiến City tiếp cận được ít khách hàng và luôn sếp sau Vios và City trong cuộc đua doanh số.
Tại Việt Nam, Honda City 2023 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:
| Tên phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh tại HN | Lăn bánh tại TP.HCM | Lăn bánh tại Hà Tĩnh | Lăn bánh tại các tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|---|
| G | 499 triệu VNĐ | 581.217.000 VNĐ | 571.237.000 VNĐ | 557.227.000 VNĐ | 552.237.000 VNĐ |
| L | 539 triệu VNĐ | 626.017.000 VNĐ | 615.237.000 VNĐ | 601.627.000 VNĐ | 596.237.000 VNĐ |
| RS | 569 triệu VNĐ | 659.617.000 VNĐ | 648.237.000 VNĐ | 634.927.00 |